TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唤起

huànqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喚起

Âm Hán Việt HOÁN KHỞI

唤起 nghĩa là đánh thức, khuấy động.

Nghĩa của 唤起

huànqǐ

HOÁN KHỞIĐộng từphồn thể 喚起
  1. Đánh thức (hành động)
  2. Khuấy động (quần chúng)
  3. Gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Câu hỏi thường gặp

唤起 nghĩa là gì?

唤起 (huànqǐ) nghĩa là đánh thức, khuấy động.

唤起 đọc thế nào?

唤起 đọc là huànqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 唤起 là gì?

Âm Hán Việt của 唤起 là "hoán khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.