TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唤醒

huànxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喚醒

Âm Hán Việt HOÁN TỈNH

唤醒 nghĩa là đánh thức ai đó, khuấy động.

Nghĩa của 唤醒

huànxǐng

HOÁN TỈNHĐộng từphồn thể 喚醒
  1. Đánh thức ai đó
  2. Khuấy động

Câu hỏi thường gặp

唤醒 nghĩa là gì?

唤醒 (huànxǐng) nghĩa là đánh thức ai đó, khuấy động.

唤醒 đọc thế nào?

唤醒 đọc là huànxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唤醒 là gì?

Âm Hán Việt của 唤醒 là "hoán tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.