TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

售票口

shòupiàokǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ PHIẾU KHẨU

售票口 nghĩa là quầy vé.

Nghĩa của 售票口

shòupiàokǒu

THỤ PHIẾU KHẨUDanh từ
  1. Quầy vé

Câu hỏi thường gặp

售票口 nghĩa là gì?

售票口 (shòupiàokǒu) nghĩa là quầy vé.

售票口 đọc thế nào?

售票口 đọc là shòupiàokǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 售票口 là gì?

Âm Hán Việt của 售票口 là "thụ phiếu khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.