TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

售票

shòupiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ PHIẾU

售票 nghĩa là bán vé.

Nghĩa của 售票

shòupiào

THỤ PHIẾUĐộng từ
  1. Bán vé

Từ ghép có 售票

Câu hỏi thường gặp

售票 nghĩa là gì?

售票 (shòupiào) nghĩa là bán vé.

售票 đọc thế nào?

售票 đọc là shòupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 售票 là gì?

Âm Hán Việt của 售票 là "thụ phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.