TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唯读

wéidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唯讀

Âm Hán Việt DUY ĐỘC

唯读 nghĩa là chỉ đọc.

Nghĩa của 唯读

wéidú

DUY ĐỘCTính từphồn thể 唯讀
  1. Chỉ đọc (tin học)

Câu hỏi thường gặp

唯读 nghĩa là gì?

唯读 (wéidú) nghĩa là chỉ đọc.

唯读 đọc thế nào?

唯读 đọc là wéidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 唯读 là gì?

Âm Hán Việt của 唯读 là "duy độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.