TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唯象

wéixiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUY TƯỢNG

唯象 nghĩa là hiện tượng học.

Nghĩa của 唯象

wéixiàng

DUY TƯỢNGTính từ
  1. Hiện tượng học

Từ ghép có 唯象

Câu hỏi thường gặp

唯象 nghĩa là gì?

唯象 (wéixiàng) nghĩa là hiện tượng học.

唯象 đọc thế nào?

唯象 đọc là wéixiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唯象 là gì?

Âm Hán Việt của 唯象 là "duy tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.