Đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng)
Đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu)
Hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu
Câu hỏi thường gặp
唱和 nghĩa là gì?
唱和 (chànghè) nghĩa là đối đáp.
唱和 đọc thế nào?
唱和 đọc là chànghè (pinyin).
Âm Hán Việt của 唱和 là gì?
Âm Hán Việt của 唱和 là "xướng họa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.