唱对台戏 nghĩa là diễn vở đối lập, đối đầu với ai, đối đầu, đối kháng.
Nghĩa của 唱对台戏
chàngduìtáixì
XƯỚNG ĐỐI ĐÀI HÝĐộng từphồn thể 唱對臺戲
Diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai
Đối đầu, đối kháng
Câu hỏi thường gặp
唱对台戏 nghĩa là gì?
唱对台戏 (chàngduìtáixì) nghĩa là diễn vở đối lập, đối đầu với ai, đối đầu, đối kháng.
唱对台戏 đọc thế nào?
唱对台戏 đọc là chàngduìtáixì (pinyin).
Âm Hán Việt của 唱对台戏 là gì?
Âm Hán Việt của 唱对台戏 là "xướng đối đài hý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.