TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱念

chàngniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG NIỆM

唱念 nghĩa là gọi món.

Nghĩa của 唱念

chàngniàn

XƯỚNG NIỆM
  1. của người phục vụ Gọi món (của khách cho nhà bếp)

Câu hỏi thường gặp

唱念 nghĩa là gì?

唱念 (chàngniàn) nghĩa là gọi món.

唱念 đọc thế nào?

唱念 đọc là chàngniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱念 là gì?

Âm Hán Việt của 唱念 là "xướng niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.