nghĩa bóng Làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối
hài hước, nơi nào đó, v.v. Trống rỗng; (bụng) đang réo
Câu hỏi thường gặp
唱空城计 nghĩa là gì?
唱空城计 (chàngkōngchéngjì) nghĩa là Hát "Kế sách Thành trống".
唱空城计 đọc thế nào?
唱空城计 đọc là chàngkōngchéngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 唱空城计 là gì?
Âm Hán Việt của 唱空城计 là "xướng không thành kế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.