TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱空城计

chàngkōngchéngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱空城計

Âm Hán Việt XƯỚNG KHÔNG THÀNH KẾ

唱空城计 nghĩa là Hát "Kế sách Thành trống".

Nghĩa của 唱空城计

chàngkōngchéngjì

XƯỚNG KHÔNG THÀNH KẾĐộng từphồn thể 唱空城計
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hát "Kế sách Thành trống"
  2. nghĩa bóng Làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối
  3. hài hước, nơi nào đó, v.v. Trống rỗng; (bụng) đang réo

Câu hỏi thường gặp

唱空城计 nghĩa là gì?

唱空城计 (chàngkōngchéngjì) nghĩa là Hát "Kế sách Thành trống".

唱空城计 đọc thế nào?

唱空城计 đọc là chàngkōngchéngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱空城计 là gì?

Âm Hán Việt của 唱空城计 là "xướng không thành kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.