TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱红脸

chànghóngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱紅臉

Âm Hán Việt XƯỚNG HỒNG KIỂM

唱红脸 nghĩa là đóng vai anh hùng, đóng vai người tốt.

Nghĩa của 唱红脸

chànghóngliǎn

XƯỚNG HỒNG KIỂMĐộng từphồn thể 唱紅臉
  1. thành ngữ Đóng vai anh hùng
  2. Đóng vai người tốt

Câu hỏi thường gặp

唱红脸 nghĩa là gì?

唱红脸 (chànghóngliǎn) nghĩa là đóng vai anh hùng, đóng vai người tốt.

唱红脸 đọc thế nào?

唱红脸 đọc là chànghóngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱红脸 là gì?

Âm Hán Việt của 唱红脸 là "xướng hồng kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.