唱红脸 nghĩa là đóng vai anh hùng, đóng vai người tốt.
Nghĩa của 唱红脸
chànghóngliǎn
XƯỚNG HỒNG KIỂMĐộng từphồn thể 唱紅臉
thành ngữ Đóng vai anh hùng
Đóng vai người tốt
Câu hỏi thường gặp
唱红脸 nghĩa là gì?
唱红脸 (chànghóngliǎn) nghĩa là đóng vai anh hùng, đóng vai người tốt.
唱红脸 đọc thế nào?
唱红脸 đọc là chànghóngliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 唱红脸 là gì?
Âm Hán Việt của 唱红脸 là "xướng hồng kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.