TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱黑脸

chànghēiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱黑臉

Âm Hán Việt XƯỚNG HẮC KIỂM

唱黑脸 nghĩa là Đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.).

Nghĩa của 唱黑脸

chànghēiliǎn

XƯỚNG HẮC KIỂMphồn thể 唱黑臉
  1. Đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

唱黑脸 nghĩa là gì?

唱黑脸 (chànghēiliǎn) nghĩa là Đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.).

唱黑脸 đọc thế nào?

唱黑脸 đọc là chànghēiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱黑脸 là gì?

Âm Hán Việt của 唱黑脸 là "xướng hắc kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.