TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唵

ǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰口奄

唵 nghĩa là ôi.

Nghĩa của 唵

ǎn

  1. thán từ Ôi!
  2. tiếng địa phương Nhét gì đó vào miệng
  3. dùng trong phiên âm Phật giáo Om

Câu hỏi thường gặp

唵 nghĩa là gì?

唵 (ǎn) nghĩa là ôi.

唵 đọc thế nào?

唵 đọc là ǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.