TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唷

yo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dục

唷 nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v.

Nghĩa của 唷

yo

DỤCThán từ
  1. Trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v.

yō

DỤCThán từ
  1. thán từ biểu thị sự ngạc nhiên Ôi!
  2. Chà!

Câu hỏi thường gặp

唷 nghĩa là gì?

唷 (yo, yō) nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v.

唷 đọc thế nào?

唷 đọc là yo (pinyin).

Âm Hán Việt của 唷 là gì?

Âm Hán Việt của 唷 là "dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.