TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唾手可得

tuòshǒukědé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÓA THỦ KHẢ ĐẮC

唾手可得 nghĩa là dễ dàng có được, sẵn có.

Nghĩa của 唾手可得

tuòshǒukědé

THÓA THỦ KHẢ ĐẮC
  1. Dễ dàng có được
  2. Sẵn có

Câu hỏi thường gặp

唾手可得 nghĩa là gì?

唾手可得 (tuòshǒukědé) nghĩa là dễ dàng có được, sẵn có.

唾手可得 đọc thế nào?

唾手可得 đọc là tuòshǒukědé (pinyin).

Âm Hán Việt của 唾手可得 là gì?

Âm Hán Việt của 唾手可得 là "thóa thủ khả đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.