唾手可得 (tuòshǒukědé) nghĩa là dễ dàng có được, sẵn có.
唾手可得 đọc thế nào?
唾手可得 đọc là tuòshǒukědé (pinyin).
Âm Hán Việt của 唾手可得 là gì?
Âm Hán Việt của 唾手可得 là "thóa thủ khả đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.