TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唾弃

tuòqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唾棄

Âm Hán Việt THÓA KHÍ

唾弃 nghĩa là khinh miệt, coi thường.

Nghĩa của 唾弃

tuòqì

THÓA KHÍĐộng từphồn thể 唾棄
  1. Khinh miệt
  2. Coi thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 唾弃

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

唾弃 nghĩa là gì?

唾弃 (tuòqì) nghĩa là khinh miệt, coi thường.

唾弃 đọc thế nào?

唾弃 đọc là tuòqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 唾弃 là gì?

Âm Hán Việt của 唾弃 là "thóa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.