TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唾液腺

tuòyèxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÓA DỊCH TUYẾN

唾液腺 nghĩa là tuyến nước bọt.

Nghĩa của 唾液腺

tuòyèxiàn

THÓA DỊCH TUYẾNDanh từ
  1. Tuyến nước bọt

Câu hỏi thường gặp

唾液腺 nghĩa là gì?

唾液腺 (tuòyèxiàn) nghĩa là tuyến nước bọt.

唾液腺 đọc thế nào?

唾液腺 đọc là tuòyèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唾液腺 là gì?

Âm Hán Việt của 唾液腺 là "thóa dịch tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.