TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唾面自干

tuòmiànzìgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唾面自乾

Âm Hán Việt THÓA DIỆN TỰ CAN

唾面自干 nghĩa là Bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát.

Nghĩa của 唾面自干

tuòmiànzìgān

THÓA DIỆN TỰ CANphồn thể 唾面自乾
  1. Bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát
  2. Chịu đựng nhục nhã

Câu hỏi thường gặp

唾面自干 nghĩa là gì?

唾面自干 (tuòmiànzìgān) nghĩa là Bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát.

唾面自干 đọc thế nào?

唾面自干 đọc là tuòmiànzìgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 唾面自干 là gì?

Âm Hán Việt của 唾面自干 là "thóa diện tự can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.