TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啃老族

kěnlǎozú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG LÃO TỘC

啃老族 nghĩa là Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ.

Nghĩa của 啃老族

kěnlǎozú

KHẲNG LÃO TỘCDanh từ
  1. khẩu ngữ Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ

Câu hỏi thường gặp

啃老族 nghĩa là gì?

啃老族 (kěnlǎozú) nghĩa là Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ.

啃老族 đọc thế nào?

啃老族 đọc là kěnlǎozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 啃老族 là gì?

Âm Hán Việt của 啃老族 là "khẳng lão tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.