啃老族 nghĩa là Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ.
Nghĩa của 啃老族
kěnlǎozú
KHẲNG LÃO TỘCDanh từ
khẩu ngữ Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ
Câu hỏi thường gặp
啃老族 nghĩa là gì?
啃老族 (kěnlǎozú) nghĩa là Người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ.
啃老族 đọc thế nào?
啃老族 đọc là kěnlǎozú (pinyin).
Âm Hán Việt của 啃老族 là gì?
Âm Hán Việt của 啃老族 là "khẳng lão tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.