TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啃书

kěnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啃書

Âm Hán Việt KHẲNG THƯ

啃书 nghĩa là gặm sách, học bài.

Nghĩa của 啃书

kěnshū

KHẲNG THƯphồn thể 啃書
  1. nghĩa đen Gặm sách
  2. Học bài
  3. Nhồi nhét

Câu hỏi thường gặp

啃书 nghĩa là gì?

啃书 (kěnshū) nghĩa là gặm sách, học bài.

啃书 đọc thế nào?

啃书 đọc là kěnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 啃书 là gì?

Âm Hán Việt của 啃书 là "khẳng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.