商业管理 (shāngyèguǎnlǐ) nghĩa là quản trị kinh doanh.
商业管理 đọc thế nào?
商业管理 đọc là shāngyèguǎnlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 商业管理 là gì?
Âm Hán Việt của 商业管理 là "thương nghiệp quản lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.