TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商业计划

shāngyèjìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商業計劃

Âm Hán Việt THƯƠNG NGHIỆP KẾ HOẠCH

商业计划 nghĩa là kế hoạch kinh doanh.

Nghĩa của 商业计划

shāngyèjìhuà

THƯƠNG NGHIỆP KẾ HOẠCHphồn thể 商業計劃
  1. Kế hoạch kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

商业计划 nghĩa là gì?

商业计划 (shāngyèjìhuà) nghĩa là kế hoạch kinh doanh.

商业计划 đọc thế nào?

商业计划 đọc là shāngyèjìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 商业计划 là gì?

Âm Hán Việt của 商业计划 là "thương nghiệp kế hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.