TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商代

Shāngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG ĐẠI

商代 nghĩa là Triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN).

Nghĩa của 商代

Shāngdài

THƯƠNG ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)

Câu hỏi thường gặp

商代 nghĩa là gì?

商代 (shāngdài) nghĩa là Triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN).

商代 đọc thế nào?

商代 đọc là Shāngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 商代 là gì?

Âm Hán Việt của 商代 là "thương đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.