商务中心区 nghĩa là Khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh).
Nghĩa của 商务中心区
shāngwùzhōngxīnqū
THƯƠNG VỤ TRUNG TÂM KHUphồn thể 商務中心區
Khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)
Câu hỏi thường gặp
商务中心区 nghĩa là gì?
商务中心区 (shāngwùzhōngxīnqū) nghĩa là Khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh).
商务中心区 đọc thế nào?
商务中心区 đọc là shāngwùzhōngxīnqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 商务中心区 là gì?
Âm Hán Việt của 商务中心区 là "thương vụ trung tâm khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.