商务
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 商務
商务 nghĩa là công việc thương mại, thương mại.
Nghĩa của 商务
shāngwù
THƯƠNG VỤDanh từphồn thể 商務- Công việc thương mại
- Thương mại
- Thương nghiệp
- Kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 商务
Đồng nghĩa
Từ ghép có 商务
Câu hỏi thường gặp
商务 nghĩa là gì?
商务 (shāngwù) nghĩa là công việc thương mại, thương mại.
商务 đọc thế nào?
商务 đọc là shāngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 商务 là gì?
Âm Hán Việt của 商务 là "thương vụ".