商务汉语考试 nghĩa là Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT).
Nghĩa của 商务汉语考试
Shāngwù Hànyǔ Kǎoshì
THƯƠNG VỤ HÁN NGỮ KHẢO THÍphồn thể 商務漢語考試tên riêng
Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)
Câu hỏi thường gặp
商务汉语考试 nghĩa là gì?
商务汉语考试 (shāngwù hànyǔ kǎoshì) nghĩa là Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT).
商务汉语考试 đọc thế nào?
商务汉语考试 đọc là Shāngwù Hànyǔ Kǎoshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 商务汉语考试 là gì?
Âm Hán Việt của 商务汉语考试 là "thương vụ hán ngữ khảo thí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.