TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商品粮

shāngpǐnliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商品糧

Âm Hán Việt THƯƠNG PHẨM LƯƠNG

商品粮 nghĩa là lương thực hàng hóa.

Nghĩa của 商品粮

shāngpǐnliáng

THƯƠNG PHẨM LƯƠNGDanh từphồn thể 商品糧
  1. Lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)

Câu hỏi thường gặp

商品粮 nghĩa là gì?

商品粮 (shāngpǐnliáng) nghĩa là lương thực hàng hóa.

商品粮 đọc thế nào?

商品粮 đọc là shāngpǐnliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 商品粮 là gì?

Âm Hán Việt của 商品粮 là "thương phẩm lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.