TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商品经济

shāngpǐnjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商品經濟

Âm Hán Việt THƯƠNG PHẨM KINH TẾ

商品经济 nghĩa là Nền kinh tế hàng hóa.

Nghĩa của 商品经济

shāngpǐnjīngjì

THƯƠNG PHẨM KINH TẾDanh từphồn thể 商品經濟
  1. Nền kinh tế hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

商品经济 nghĩa là gì?

商品经济 (shāngpǐnjīngjì) nghĩa là Nền kinh tế hàng hóa.

商品经济 đọc thế nào?

商品经济 đọc là shāngpǐnjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 商品经济 là gì?

Âm Hán Việt của 商品经济 là "thương phẩm kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.