TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商场

shāngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商場

Âm Hán Việt THƯƠNG TRƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

商场 nghĩa là trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại.

Nghĩa của 商场

shāngchǎng

THƯƠNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 商場
  1. Trung tâm mua sắm
  2. Trung tâm thương mại
  3. Cửa hàng bách hóa
  4. Thương xá
  5. Giới kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

商场 nghĩa là gì?

商场 (shāngchǎng) nghĩa là trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại.

商场 đọc thế nào?

商场 đọc là shāngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 商场 là gì?

Âm Hán Việt của 商场 là "thương trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.