商场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 商場
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
商场 nghĩa là trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại.
Nghĩa của 商场
shāngchǎng
THƯƠNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 商場- Trung tâm mua sắm
- Trung tâm thương mại
- Cửa hàng bách hóa
- Thương xá
- Giới kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
商场 nghĩa là gì?
商场 (shāngchǎng) nghĩa là trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại.
商场 đọc thế nào?
商场 đọc là shāngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 商场 là gì?
Âm Hán Việt của 商场 là "thương trường".