TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商圈

shāngquān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG QUYỂN

商圈 nghĩa là khu thương mại, khu kinh doanh.

Nghĩa của 商圈

shāngquān

THƯƠNG QUYỂNDanh từ
  1. Khu thương mại
  2. Khu kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

商圈 nghĩa là gì?

商圈 (shāngquān) nghĩa là khu thương mại, khu kinh doanh.

商圈 đọc thế nào?

商圈 đọc là shāngquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 商圈 là gì?

Âm Hán Việt của 商圈 là "thương quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.