TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商埠

shāngbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG PHỤ

商埠 nghĩa là cảng thương mại, cảng giao dịch.

Nghĩa của 商埠

shāngbù

THƯƠNG PHỤDanh từ
  1. Cảng thương mại
  2. Cảng giao dịch
  3. cũ Cảng hiệp ước

Câu hỏi thường gặp

商埠 nghĩa là gì?

商埠 (shāngbù) nghĩa là cảng thương mại, cảng giao dịch.

商埠 đọc thế nào?

商埠 đọc là shāngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 商埠 là gì?

Âm Hán Việt của 商埠 là "thương phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.