TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商女

shāngnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG NỮ

商女 nghĩa là nữ ca sĩ.

Nghĩa của 商女

shāngnǚ

THƯƠNG NỮ
  1. Nữ ca sĩ (cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

商女 nghĩa là gì?

商女 (shāngnǚ) nghĩa là nữ ca sĩ.

商女 đọc thế nào?

商女 đọc là shāngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 商女 là gì?

Âm Hán Việt của 商女 là "thương nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.