TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商战

shāngzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商戰

Âm Hán Việt THƯƠNG CHIẾN

商战 nghĩa là chiến tranh thương mại.

Nghĩa của 商战

shāngzhàn

THƯƠNG CHIẾNDanh từphồn thể 商戰
  1. Chiến tranh thương mại

Câu hỏi thường gặp

商战 nghĩa là gì?

商战 (shāngzhàn) nghĩa là chiến tranh thương mại.

商战 đọc thế nào?

商战 đọc là shāngzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 商战 là gì?

Âm Hán Việt của 商战 là "thương chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.