TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商旅

shānglǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG LỮ

商旅 nghĩa là Doanh nhân và du khách.

Nghĩa của 商旅

shānglǚ

THƯƠNG LỮ
  1. Doanh nhân và du khách
  2. Thương nhân du hành
  3. Đài Loan Khách sạn thương mại

Câu hỏi thường gặp

商旅 nghĩa là gì?

商旅 (shānglǚ) nghĩa là Doanh nhân và du khách.

商旅 đọc thế nào?

商旅 đọc là shānglǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 商旅 là gì?

Âm Hán Việt của 商旅 là "thương lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.