TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商机

shāngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商機

Âm Hán Việt THƯƠNG CƠ

商机 nghĩa là cơ hội kinh doanh, cơ hội thương mại.

Nghĩa của 商机

shāngjī

THƯƠNG CƠDanh từphồn thể 商機
  1. Cơ hội kinh doanh
  2. Cơ hội thương mại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 商机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

商机 nghĩa là gì?

商机 (shāngjī) nghĩa là cơ hội kinh doanh, cơ hội thương mại.

商机 đọc thế nào?

商机 đọc là shāngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 商机 là gì?

Âm Hán Việt của 商机 là "thương cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.