TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商检

shāngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商檢

Âm Hán Việt THƯƠNG KIỂM

商检 nghĩa là kiểm tra hàng hóa.

Nghĩa của 商检

shāngjiǎn

THƯƠNG KIỂMDanh từphồn thể 商檢
  1. Kiểm tra hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

商检 nghĩa là gì?

商检 (shāngjiǎn) nghĩa là kiểm tra hàng hóa.

商检 đọc thế nào?

商检 đọc là shāngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 商检 là gì?

Âm Hán Việt của 商检 là "thương kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.