TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商演

shāngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG DIỄN

商演 nghĩa là biểu diễn thương mại.

Nghĩa của 商演

shāngyǎn

THƯƠNG DIỄNĐộng từ
  1. Biểu diễn thương mại

Câu hỏi thường gặp

商演 nghĩa là gì?

商演 (shāngyǎn) nghĩa là biểu diễn thương mại.

商演 đọc thế nào?

商演 đọc là shāngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 商演 là gì?

Âm Hán Việt của 商演 là "thương diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.