TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商誉

shāngyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商譽

Âm Hán Việt THƯƠNG DỰ

商誉 nghĩa là uy tín, danh tiếng, thiện chí.

Nghĩa của 商誉

shāngyù

THƯƠNG DỰDanh từphồn thể 商譽
  1. thương mại Uy tín; danh tiếng
  2. kế toán Thiện chí

Câu hỏi thường gặp

商誉 nghĩa là gì?

商誉 (shāngyù) nghĩa là uy tín, danh tiếng, thiện chí.

商誉 đọc thế nào?

商誉 đọc là shāngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 商誉 là gì?

Âm Hán Việt của 商誉 là "thương dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.