TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商计

shāngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商計

Âm Hán Việt THƯƠNG KẾ

商计 nghĩa là thương lượng, thảo luận.

Nghĩa của 商计

shāngjì

THƯƠNG KẾphồn thể 商計
  1. Thương lượng
  2. Thảo luận

Câu hỏi thường gặp

商计 nghĩa là gì?

商计 (shāngjì) nghĩa là thương lượng, thảo luận.

商计 đọc thế nào?

商计 đọc là shāngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 商计 là gì?

Âm Hán Việt của 商计 là "thương kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.