TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商调

shāngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商調

商调 nghĩa là Đàm phán điều chuyển nhân sự.

Nghĩa của 商调

shāngdiào

phồn thể 商調
  1. Đàm phán điều chuyển nhân sự

Câu hỏi thường gặp

商调 nghĩa là gì?

商调 (shāngdiào) nghĩa là Đàm phán điều chuyển nhân sự.

商调 đọc thế nào?

商调 đọc là shāngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.