TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商谈

shāngtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商談

Âm Hán Việt THƯƠNG ĐÀM

商谈 nghĩa là hội đàm, thảo luận.

Nghĩa của 商谈

shāngtán

THƯƠNG ĐÀMĐộng từphồn thể 商談
  1. Hội đàm
  2. Thảo luận
  3. Tiến hành đàm phán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 商谈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

商谈 nghĩa là gì?

商谈 (shāngtán) nghĩa là hội đàm, thảo luận.

商谈 đọc thế nào?

商谈 đọc là shāngtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 商谈 là gì?

Âm Hán Việt của 商谈 là "thương đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.