TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啉

lín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâm, lam

啉 nghĩa là Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉 (bǔlín) và quinoline 喹啉 (kuílín).

Nghĩa của 啉

lín

LÂM
  1. Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉 (bǔlín) và quinoline 喹啉 (kuílín)
  2. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  3. Điệu Xlô, điệu vũ trượt

Câu hỏi thường gặp

啉 nghĩa là gì?

啉 (lín) nghĩa là Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉 (bǔlín) và quinoline 喹啉 (kuílín).

啉 đọc thế nào?

啉 đọc là lín (pinyin).

Âm Hán Việt của 啉 là gì?

Âm Hán Việt của 啉 là "lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.