TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啊

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Á
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: á, a

啊 nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên.

Nghĩa của 啊

ā

Á
  1. Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên
  2. A!
  3. Ồ!

ǎ

  1. Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ
  2. Hả?; hử; hở; chứ
    • 啊?你明天到底去不去呀?Hả? Thế rốt cục ngày mai có đi không?
    • 啊?你说什么Hử? Anh nói cái gì cơ.
  3. Trời ơi!
  4. Có chuyện gì vậy?

à

  1. Thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý
  2. Ờ
  3. A, được rồi
  4. Biểu thị sự nhận ra
  5. Ồ, là bạn!

á

  1. Thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời
  2. Hả?
  3. Gì cơ?

a

  1. Thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý

Từ ghép có 啊

Câu ví dụ với 啊

  • 他那个样子啊,别提了! Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!Tatoeba #3709322
  • 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?Tatoeba #3526222
  • 就你一个人去啊! Có mình anh đi thôi à!Tatoeba #3526183
  • 你在干什么啊? Nǐ zài gànshénme a?Bạn đang làm gì đây?Tatoeba #3
  • 这是什么啊? Zhè shì shénme a?Cái này là gì?Tatoeba #4
  • 是什么风把你吹来了啊? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346463
  • 你到底怎么回事啊? Nǐ dàodǐ zěnmehuíshì a?Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897850
  • 就是个吻而已啊。 Jiùshì gè wěn éryǐ a.Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

啊 nghĩa là gì?

啊 (ā, ǎ, à, á, a) nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên.

啊 đọc thế nào?

啊 đọc là ā (pinyin).

Âm Hán Việt của 啊 là gì?

Âm Hán Việt của 啊 là "á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.