啊
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: á, a
啊 nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên.
Nghĩa của 啊
ā
Á- Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên
- A!
- Ồ!
ǎ
- Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ
- Hả?; hử; hở; chứ
- 啊?你明天到底去不去呀?Hả? Thế rốt cục ngày mai có đi không?
- 啊?你说什么Hử? Anh nói cái gì cơ.
- Trời ơi!
- Có chuyện gì vậy?
à
- Thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý
- Ờ
- A, được rồi
- Biểu thị sự nhận ra
- Ồ, là bạn!
á
- Thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời
- Hả?
- Gì cơ?
a
- Thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
Từ ghép có 啊
Câu ví dụ với 啊
- 他那个样子啊,别提了! Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!Tatoeba #3709322
- 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?Tatoeba #3526222
- 就你一个人去啊! Có mình anh đi thôi à!Tatoeba #3526183
- 你在干什么啊? Nǐ zài gànshénme a?Bạn đang làm gì đây?Tatoeba #3
- 这是什么啊? Zhè shì shénme a?Cái này là gì?Tatoeba #4
- 是什么风把你吹来了啊? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346463
- 你到底怎么回事啊? Nǐ dàodǐ zěnmehuíshì a?Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897850
- 就是个吻而已啊。 Jiùshì gè wěn éryǐ a.Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
啊 nghĩa là gì?
啊 (ā, ǎ, à, á, a) nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên.
啊 đọc thế nào?
啊 đọc là ā (pinyin).
Âm Hán Việt của 啊 là gì?
Âm Hán Việt của 啊 là "á".