啊哟 nghĩa là Thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.
Nghĩa của 啊哟
āyo
A YÊUphồn thể 啊喲
Thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn
Ôi; ôi chà
啊哟,好大的场雪呀!ôi chà trận tuyết này lớn quá
啊哟,头好痛呀ôi đau đầu quá
Á
Trời ơi!
Câu hỏi thường gặp
啊哟 nghĩa là gì?
啊哟 (āyo) nghĩa là Thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.
啊哟 đọc thế nào?
啊哟 đọc là āyo (pinyin).
Âm Hán Việt của 啊哟 là gì?
Âm Hán Việt của 啊哟 là "a yêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.