TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啖

dàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啗, 噉

Âm Hán Việt ĐẠM, HÁM
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạm

啖 nghĩa là ăn, nếm.

Nghĩa của 啖

dàn

ĐẠM
  1. Ăn
  2. Nếm
  3. Dụ dỗ (bằng mồi)

dàn

ĐẠMphồn thể 啗
  1. Biến thể của 啖 (dàn)

dàn

HÁMphồn thể 噉
  1. Biến thể của 啖 (dàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 啖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

啖 nghĩa là gì?

啖 (dàn) nghĩa là ăn, nếm.

啖 đọc thế nào?

啖 đọc là dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 啖 là gì?

Âm Hán Việt của 啖 là "đạm, hám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.