TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

餐

cān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XAN
Bộ thủ: 食 (thực) · bộ số 184 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿱𣦼食 Mọi âm Hán Việt của chữ: xan

餐 nghĩa là bữa ăn, ăn.

Nghĩa của 餐

cān

XAN
  1. Bữa ăn
  2. Ăn
  3. Lượng từ cho bữa ăn

Từ ghép có 餐

Thành ngữ có 餐

Câu hỏi thường gặp

餐 nghĩa là gì?

餐 (cān) nghĩa là bữa ăn, ăn.

餐 đọc thế nào?

餐 đọc là cān (pinyin).

Âm Hán Việt của 餐 là gì?

Âm Hán Việt của 餐 là "xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.