Lượng từ đi kèm: 杯 (bēi), 瓶 (píng), 罐 (guàn), 桶 (tǒng), 缸 (gāng)
啤酒 nghĩa là bia.
Nghĩa của 啤酒
píjiǔ
Danh từ
từ mượn Bia
Câu hỏi thường gặp
啤酒 nghĩa là gì?
啤酒 (píjiǔ) nghĩa là bia.
啤酒 đọc thế nào?
啤酒 đọc là píjiǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.