TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啥

HSK 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shá giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xá, xả

啥 nghĩa là Từ địa phương tương đương với 什么 (shénme).

Nghĩa của 啥

shá

  1. Từ địa phương tương đương với 什么 (shénme)
  2. Cũng đọc là shà

Từ ghép có 啥

Câu ví dụ với 啥

  • 你刚才在说啥? Bạn vừa nói gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10254937
  • 他啥也没做错。 Anh ấy không làm gì sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283161

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

啥 nghĩa là gì?

啥 (shá) nghĩa là Từ địa phương tương đương với 什么 (shénme).

啥 đọc thế nào?

啥 đọc là shá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.