Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 11Cấu tạo: ⿰口转Mọi âm Hán Việt của chữ: chuyển, chuyên, chuyến
啭 nghĩa là hót, líu lo.
Nghĩa của 啭
zhuàn
CHUYỂNphồn thể 囀
Hót (chim hoặc côn trùng)
Líu lo
Ríu rít
Hót líu lo
Câu hỏi thường gặp
啭 nghĩa là gì?
啭 (zhuàn) nghĩa là hót, líu lo.
啭 đọc thế nào?
啭 đọc là zhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 啭 là gì?
Âm Hán Việt của 啭 là "chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.