TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啮

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚙, 囓

Âm Hán Việt KHIẾT
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiết

啮 nghĩa là gặm, mòn.

Nghĩa của 啮

niè

KHIẾTphồn thể 嚙
  1. Gặm
  2. Mòn

niè

KHIẾTphồn thể 囓
  1. Gặm nhấm
  2. Biến thể của 啮 (niè)

Từ ghép có 啮

Thành ngữ có 啮

  • 穷鼠啮狸 — Chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Câu hỏi thường gặp

啮 nghĩa là gì?

啮 (niè) nghĩa là gặm, mòn.

啮 đọc thế nào?

啮 đọc là niè (pinyin).

Âm Hán Việt của 啮 là gì?

Âm Hán Việt của 啮 là "khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.